triết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cách nói tắt của "triết học": Môn học nghiên cứu về những vấn đề chung và cơ bản của con người, thế giới quan, sự tồn tại, giá trị, lý trí, tri thức và ngôn ngữ.
- Người có học vấn, hiểu biết sâu rộng về triết học: Dùng để chỉ một nhà triết học hoặc người am hiểu triết học.
Tính từ (địa phương):
- Sún, mòn: Dùng để mô tả trạng thái bị mòn đi, ngắn đi, đặc biệt là răng.
- Cùn, không sắc: Có thể dùng để chỉ vật dụng bị mòn, không còn sắc bén.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy đang theo học ngành triết tại trường đại học. (Anh ấy đang theo học ngành triết học tại trường đại học.)
- Ông cụ là một bậc triết gia lỗi lạc. (Ông cụ là một triết gia lỗi lạc.)
- Tính từ (địa phương):
- Đứa bé mới mọc răng đã bị triết hết cả vì ăn nhiều đồ ngọt. (Đứa bé mới mọc răng đã bị sún hết cả vì ăn nhiều đồ ngọt.)
- Lưỡi dao này triết rồi, chẳng chặt được gì. (Lưỡi dao này cùn rồi, chẳng chặt được gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Triết gia": Nhà triết học, người có hệ thống tư tưởng triết học.
- Socrates được coi là một triết gia vĩ đại của Hy Lạp cổ đại.
- "Triết lý": Hệ thống quan điểm, tư tưởng về thế giới và nhân sinh; bài học, ý nghĩa sâu xa rút ra từ một sự việc.
- Câu chuyện ngụ ngôn ẩn chứa một triết lý sâu sắc về cuộc sống.
- "Tư tưởng triết học": Hệ thống các quan điểm, lý thuyết mang tính triết học.
- Tư tưởng triết học của ông ảnh hưởng lớn đến nhiều thế hệ.
Biến thể và từ gần giống
- Triết học (n): Môn học, ngành nghiên cứu chính thức.
- Triết học Mác - Lênin là một trong những môn học bắt buộc.
- Triết lý (n): Như định nghĩa ở mục trên.
- Triết gia (n): Nhà triết học.
Từ đồng nghĩa
- Triết học (khi "triết" dùng như danh từ).
- Sún, mòn (khi "triết" dùng như tính từ theo nghĩa địa phương).
- Cùn (khi "triết" dùng để chỉ vật dụng).
Lưu ý về cách dùng
- Nghĩa danh từ (triết học) là nghĩa phổ biến và trang trọng, thường dùng trong văn viết và ngữ cảnh học thuật.
- Nghĩa tính từ (sún, mòn) là cách nói địa phương, ít dùng trong văn viết chuẩn mực. Trong ngữ cảnh trang trọng, nên dùng các từ như "sún răng", "mòn răng", "lưỡi dao cùn".
- d. "Triết học" nói tắt: Giáo sư triết.
- (đph) t. Sún: Răng triết.