triangulation
/trai,æɳgju'leiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Phép đạc tam giác: Một phương pháp đo đạc trong trắc địa và bản đồ học, dùng để xác định vị trí của một điểm bằng cách đo các góc từ nó tới hai điểm đã biết, tạo thành một tam giác.
Ví dụ sử dụng
- (Phép đạc tam giác là một kỹ thuật cơ bản trong bản đồ học.)
- (Các nhà trắc địa sử dụng phép đạc tam giác để đo những khoảng cách lớn một cách chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Triangulation aérienne: sự đạc tam giác ảnh hàng không (phương pháp sử dụng ảnh chụp từ trên không).
- Triangulation fondamentale: sự đạc tam giác cấp một (mạng lưới tam giác chính, độ chính xác cao).
- Triangulation graphique: sự đạc tam giác đồ giải (phương pháp giải đồ họa trên bản vẽ).
- Triangulation photogrammétrique: sự đạc tam giác ảnh (phương pháp dựa trên các bức ảnh).
- Triangulation radiale: sự đạc tam giác toả tia (phương pháp dựa trên các tia chiếu từ một điểm trung tâm).
Biến thể và từ gần giống
- Trianguler (động từ): thực hiện phép đạc tam giác.
- Il faut trianguler cette position. (Cần phải xác định vị trí này bằng phép đạc tam giác.)
- Triangle (danh từ giống đực): hình tam giác.
Từ đồng nghĩa
- Géodésie (danh từ giống cái): trắc địa (ngành khoa học rộng hơn bao gồm cả phương pháp đạc tam giác).
- Arpentage (danh từ giống đực): đo đạc đất đai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào cho từ này trong tiếng Pháp.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trong tiếng Pháp.
danh từ giống cái
- phép đạc tam giác
- Triangulation aériennesự đạc tam giác ảnh hàng không
- Triangulation fondamentalesự đạc tam giác cấp một
- Triangulation graphiquesự đạc tam giác đồ giải
- Triangulation photogrammétriquesự đạc tam giác ảnh
- Triangulation radialesự đạc tam giác toả tia