triboulet

danh từ giống đực
  1. anh hề
  2. que cữ (của thợ kim hoàn để đo đường kính nhẫn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triboulet
Le bijoutier utilise un triboulet pour mesurer la taille d'une bague.