tribulation

/,tribju'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. điều bất hạnh; nỗi gian truân
    • Il m'a conté toutes ses tribulations
      anh ấy kể cho tôi nghe tất cả những nỗi gian truân của anh ấy
  2. (tôn giáo) điều thử thách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tribulation"

Từ có nhắc đến "tribulation"

tribulation
Il traverse une période de tribulation.