tribulation

/,tribju'leiʃn/
danh từ
  1. nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não
    • to bear one's tribulations bravely
      dũng cảm chịu đựng những nỗi khổ cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tribulation
His life was full of unexpected tribulations.