tribunal

Học thuật
Thân thiện
tribunal

Le juge préside le tribunal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tòa án, tòa: Một cơ quan thẩm quyền xét xử, giải quyết các tranh chấp pháp lý hoặc đưa ra phán quyết về một vấn đề cụ thể.
    • Hội đồng xét xử: Một nhóm người được chỉ định để điều tra đưa ra quyết định về một vấn đề quan trọng, thường không phải là tòa án thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • (Tòa án đã tuyên án.)
  • (Họ đã đưa vụ việc ra tòa án.)
  • (Tranh chấp sẽ được đưa ra một hội đồng trọng tài xét xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tribunal administratif: Tòa án hành chính.
    • Il a fait appel devant le tribunal administratif. (Ông ấy đã kháng cáo lên tòa án hành chính.)
  • Tribunal de commerce: Tòa án thương mại.
    • Les litiges entre commerçants sont jugés par le tribunal de commerce. (Các tranh chấp giữa thương nhân được xét xử bởi tòa án thương mại.)
  • Tribunal pour enfants: Tòa án vị thành niên.
    • L'affaire sera jugée par le tribunal pour enfants. (Vụ án sẽ được xét xử bởi tòa án vị thành niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cour (n.f): Tòa án (thường chỉ tòa án cấp cao hơn hoặc nơi xét xử). (Tòa phá án).
  • Juridiction (n.f): Thẩm quyền xét xử; cơ quan tư pháp. (Vụ việc này thuộc thẩm quyền của tòa án hình sự.)
  • Instance (n.f): Cấp xét xử. (được xét xửcấp sơ thẩm).
Từ đồng nghĩa
  • Cour de justice: Tòa án công lý.
  • Siège (trong ngữ cảnh pháp lý): trụ sở tòa án, phiên tòa.
Thành ngữ liên quan
  • Tribunal de la conscience: (nghĩa bóng) Tòa án lương tâm.
    • Chacun est jugé par le tribunal de sa propre conscience. (Mỗi người đều bị chính tòa án lương tâm của mình xét xử.)
  • Comparaître devant le tribunal: ra hầu tòa.
    • L'accusé doit comparaître devant le tribunal demain. (Bị cáo phải ra hầu tòa vào ngày mai.)
  • Le tribunal de l'opinion (publique): (nghĩa bóng) Tòa án dư luận.
    • L'affaire a été jugée par le tribunal de l'opinion publique avant même le procès. (Vụ việc đã bị dư luận "xét xử" trước cả phiên tòa.)
tribunal

Le juge préside le tribunal.

danh từ giống đực
  1. tòa án, tòa
    • Tribunal militaire
      tòa án quân sự
    • session d'un tribunal
      phiên tòa
    • tribunal de la conscience
      (nghĩa bóng) tòa án lương tâm