triceps

/'traiseps/
Học thuật
Thân thiện
triceps

Le sportif fait des exercices pour renforcer ses triceps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Cơ ba đầu: Chỉ một nhóm ba phần (đầu) gắn kết. Từ này thường dùng để chỉ mặt sau cánh tay trên ( tam đầu cánh tay), nhưng cũng có thể chỉ các cơ ba đầu khác trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il fait des exercices pour renforcer ses triceps. (Anh ấy tập các bài tập để tăng cường cơ ba đầu của mình.)
    • Le triceps sural est un muscle du mollet. (Cơ ba đầu cẳng chânmột bắp chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu, "triceps" thường đi kèm với tên cụ thể để xác định vị trí, tạo thành một danh từ ghép. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thông thường (như thể hình), từ "triceps" đơn lẻ thường được hiểu ngầmcánh tay.
    • Le triceps brachial est le muscle extenseur de l'avant-bras. (Cơ ba đầu cánh taycơ duỗi cẳng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Triceps brachial (danh từ ghép): Cơ ba đầu cánh tay.
  • Triceps sural (danh từ ghép): Cơ ba đầu cẳng chân (bao gồm bụng chân dép).
Từ đồng nghĩa
  • Muscle triceps (cụm danh từ): cơ ba đầu. (Đâycách gọi đầy đủ, mang tính học thuật hơn.)
Lưu ý
  • "Triceps" là danh từ giống đực, số ít số nhiều đều viết"triceps". Động từ đi kèm luônngôi thứ ba số ít.
    • Le triceps est un muscle important. (Cơ ba đầu mộtquan trọng.)
    • Ses triceps est bien développé. (Cơ ba đầu của anh ấy được phát triển tốt.)
triceps

Le sportif fait des exercices pour renforcer ses triceps.

tính từ
  1. (Muscle triceps) (giải phẫu) học cơ ba đầu
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học cơ ba đầu
    • Triceps brachial
      co ba đầu tay

Từ có nhắc đến "triceps"