tricorn

/'traikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
tricorn

A colonial soldier wears a black tricorn hat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • ba sừng: Một loại vành được gấp lên cố định để tạo thành ba góc nhọn hoặc ba điểm đặc trưng, phổ biến trong thế kỷ 18, đặc biệt trong quân đội thời trang nam giới.
    • Biến thể chính tả: Cách viết khác tricorne.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • ba sừng hoặc ba góc nhọn: Mô tả hình dạng ba phần nhô ra hoặc ba góc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The general wore a black tricorn with a gold trim. (Vị tướng đội một chiếc ba sừng màu đen viền vàng.)
    • Tricorns were a common part of naval uniforms in the 1700s. ( ba sừng một phần phổ biến trong đồng phục hải quân vào những năm 1700.)
  • Tính từ:

    • The tricorn symbol on the map indicated a historical fort. (Biểu tượng hình ba góc trên bản đồ chỉ ra một pháo đài lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử: Từ này chủ yếu được sử dụng để mô tả một phụ kiện thời trang lịch sử, gắn liền với các nhân vật như các sĩ quan quân đội, quý tộc châu Âu, thậm chí hình ảnh của những người khai phá châu Mỹ.
    • Paintings of George Washington often depict him wearing a tricorn. (Các bức tranh về George Washington thường mô tả ông đội một chiếc ba sừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tricorne (n): Cách viết khác, thường được sử dụng thay thế cho "tricorn".
  • Cocked hat (n): Tên gọi chung cho loại vành được gấp lên; "tricorn" một loại "cocked hat" cụ thể với ba góc.
  • Bicorn (n): hai sừng, một kiểu tương tự nhưng chỉ hai góc nhọn.
Từ đồng nghĩa
  • Three-cornered hat: ba góc (cách giải thích nghĩa đen).
  • Cocked hat: vành gấp (từ rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tricorn". Từ này chủ yếu một thuật ngữ mô tả một vật thể lịch sử cụ thể.
tricorn

A colonial soldier wears a black tricorn hat.

tính từ
  1. ba sừng
danh từ+ Cách viết khác : (tricorne)
  1. ba sừng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tricorn"