tricorne

/'traikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
tricorne

Un homme porte un tricorne noir lors d'une reconstitution historique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • vành ba múi: Một loại vành được chia thành ba phần nhọn hoặc ba góc, thường gắn liền với thời kỳ thế kỷ 17 18, đặc biệttrong quân đội giới quý tộc.
  2. Tính từ:

    • () vành ba múi (): Dùng để mô tả một chiếc đặc điểmvành được chia thành ba múi hoặc ba góc. (Cách dùng này hiện nay ít phổ biến).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les officiers de marine portaient souvent un tricorne. (Các sĩ quan hải quân thường đội vành ba múi.)
    • Ce tableau représente un gentilhomme du XVIIIe siècle avec son tricorne. (Bức tranh này mô tả một quý ông thế kỷ 18 với chiếc vành ba múi của ông ta.)
  • Tính từ:

    • Un chapeau tricorne était un accessoire de mode important. (Một chiếc () vành ba múimột phụ kiện thời trang quan trọng.) (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ để chỉ một loại phụ kiện lịch sử cụ thể. Tính từ "tricorne" ngày nay hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản mô tả lịch sử hoặc cổ điển.
Biến thể từ gần giống
  • Bicorne (danh từ giống đực): vành hai múi, một kiểu phổ biến sau thời kỳ của tricorne, đặc biệt gắn liền với Napoléon Bonaparte.
  • Chapeau à trois cornes (cụm danh từ): Cách gọi khác, mang tính mô tả hơn, của "tricorne".
Từ đồng nghĩa
  • Chapeau tricorne (cụm danh từ): vành ba múi. (Đâycách giải thích nghĩa hơn, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
  • Không nhiều từ đồng nghĩa trực tiếp do đâymột thuật ngữ chỉ một vật dụng lịch sử rất cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tricorne".
tricorne

Un homme porte un tricorne noir lors d'une reconstitution historique.

danh từ giống đực
  1. vành ba múi
tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) () vành ba múi ()