trigonal

Không tìm thấy từ "trigonal"

Words Mentioning "trigonal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hình tam giác, có dạng tam giác : Dùng trong toán học và hình học để mô tả hình dạng hoặc cấu trúc có ba cạnh, ba góc hoặc đối xứng ba lần. Có mặt cắt ngang hình tam giác : Dùng trong thực vật học và động vật học để mô tả các bộ phận (như thân cây) khi cắt ngang sẽ có hình tam giác. Ví dụ sử dụng Tính từ : The crystal has a trigonal shape. (Tinh thể có hình dạng ta...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having threefold symmetry : Describes a shape, structure, or crystal system characterized by symmetry around a central axis, where identical parts repeat three times in a full 360-degree rotation. Triangular in cross-section : Describes an object, especially in botany or zoology, whose cross-section is shaped like a triangle. Examples of Usage Adjective : Quartz crystals...

See full definition →