triteness

/'traitnis/
danh từ
  1. tính chất rích, tính chất sáo, tính chất nhàm
  2. điều rích, điều nhàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "triteness"

triteness
The speaker's triteness made the audience yawn.