staleness

/'steilnis/
danh từ
  1. tình trạng ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...)
  2. tính chất rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...)
  3. tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá)
  4. (pháp ) sự mất hiệu lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

staleness
The bread's staleness was evident from its hard crust.