triết

  1. d. "Triết học" nói tắt: Giáo sư triết.
  2. (đph) t. Sún: Răng triết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triết
Ông giáo sư giảng bài về triết cho sinh viên.