triền

  1. flanc (d'une montagne).
  2. bassin (d'un fleuve).
    • Triền sông Hồng
      bassin du Fleuve Rouge.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triền
Trẻ em chơi đùa trên triền sông vào buổi chiều.