troglodyte

/'trɔglədait/
Học thuật
Thân thiện
troglodyte

Un troglodyte niche dans une cavité rocheuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người ở hang: Chỉ một người sống trong hang động, đặc biệttrong thời tiền sử.
    • Người làm việc dưới hầm: (Nghĩa rộng) Chỉ một người làm việc hoặc dành nhiều thời gian dưới hầm, tầng hầm.
    • Chim sẻ thót đuôi: (Động vật học) Tên một loài chim thuộc họ Troglodytidae, đuôi hay giật giật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les archéologues ont découvert des traces de troglodytes dans cette grotte. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện dấu vết của người ở hang trong hang động này.)
    • Il passe ses journées dans la cave à trier des archives, c'est un vrai troglodyte. (Anh ta dành cả ngày dưới hầm để phân loại tài liệu lưu trữ, đúngmột người làm việc dưới hầm thực thụ.)
    • Le troglodyte mignon est un petit oiseau chanteur commun en Europe. (Chim sẻ thót đuôi nhỏmột loài chim biết hót phổ biếnchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (thông tục, thường mang tính châm biếm): Chỉ một người sống tách biệt với xã hội, lạc hậu, thô lỗ hoặc không theo kịp thời đại.
    • Ce vieil homme vit seul sans téléphone ni internet, ses voisins le traitent de troglodyte. (Ông già này sống một mình không điện thoại cũng chẳng internet, hàng xóm gọi ôngngười thời hang đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Troglodytique (tính từ): thuộc về người ở hang; tính chất nguyên thủy, lạc hậu.
    • Un mode de vie troglodytique. (Một lối sống như người ở hang.)
  • Troglodytisme (danh từ giống đực): lối sống trong hang; (nghĩa bóng) sự lạc hậu, cách sống tách biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Homme des cavernes: người hang động (nghĩa đen bóng).
  • Ermite: ẩn sĩ, người sống ẩn dật (chỉ khía cạnh sống tách biệt).
  • Attardé: người lạc hậu, chậm tiến (nghĩa bóng, mang tính xúc phạm).
Thành ngữ liên quan
  • Vivre en troglodyte: Sống như người ở hang, sống ẩn dật tách biệt.
    • Depuis sa retraite, il vit en troglodyte à la campagne. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy sống ẩn dật như người ở hangnông thôn.)
troglodyte

Un troglodyte niche dans une cavité rocheuse.

danh từ giống đực
  1. người ở hang
  2. (nghĩa rộng) người làm việc dưới hầm
  3. (động vật học) chim sẻ thót đuôi