trong khi

  1. g. Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc : Trong khi ăn, không nói chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trong khi
Trong khi mẹ nấu cơm, bố đọc sách trong phòng khách.