trong khi

  1. pendant; pendant que; cependant que; tandis que.
    • Trong khi bão
      pendant la tempête;
    • Trong khi nói
      pendant qu'on parle;
    • Trong khi tôi làm việc thì ngủ
      il dors tandis que je travaille.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trong khi
Trong khi mẹ nấu cơm, bố đọc sách trong phòng khách.