trong mình

  1. avec soi.
    • Mang theo giấy tờ trong mình
      porter des papiers avec soi
    • thấy khó chịu trong mình
      se sentir mal à l'aise; se sentir indisposé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trong mình
Người đàn ông luôn mang theo chìa khóa trong mình.