tronçon

danh từ giống đực
  1. khúc, đoạn
    • Tronçon de bois
      khúc gỗ
    • Tronçon de route
      đoạn trường
  2. thớt gỗ (cưathân cây ra)
  3. mỏm đuôi (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tronçon
Un ouvrier porte un tronçon de bois sur son épaule.