trophée

danh từ giống đực
  1. chiến quả, chiến lợi phẩm
    • Un trophée d'armes
      vũ khí chiến lợi phẩm
  2. bức chiến quả
    • Mur orné de trophées
      tường trang trí bức chiến lợi quả
  3. (sử học) áo giáp của bại tướng
    • On dressait le trophée contre un tronc d'arbre
      người ta dựng áo giáp của một bại tướng lên một thân cây
  4. đài chiến quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trophée
Un enfant tient un trophée en or après avoir gagné un match de football.