troubadour

/'tru:bəduə/
danh từ giống đực
  1. (văn học) (sử học) nhà thơ trữ tình phương nam (thế kỷ 12, 13 ở Pháp)
tính từ
  1. (nghệ thuật, (sử học)) (Genre troubadour) thể loại Trung đại (thịnh hànhthế kỷ 19)