troublous

/'trʌbləs/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) loạn, rối loạn, hỗn loạn
    • troublous times
      thời buổi hỗn loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "troublous"

troublous
These are troublous times for the small kingdom.