trouvère

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà thơ trữ tình phương Bắc: Chỉ một nhà thơ, nhạc sáng tác biểu diễn thơ trữ tìnhmiền Bắc nước Pháp trong thế kỷ 12 13. Họ thường sáng tác bằng tiếng langue d'oïl (tiếng Pháp cổ của miền Bắc).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les trouvères étaient les équivalents septentrionaux des troubadours occitans. (Các trouvèrenhững người tương đươngphương Bắc của các troubadour vùng Occitan.)
    • Ce poème d'amour a été composé par un trouvère célèbre du XIIIe siècle. (Bài thơ tình này được sáng tác bởi một trouvère nổi tiếng thế kỷ XIII.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La poésie des trouvères": Thơ ca của các trouvère.

    • La poésie des trouvères aborde souvent les thèmes de l'amour courtois. (Thơ ca của các trouvère thường đề cập đến chủ đề tình yêutưởng/phiếm tước.)
  • "L'art des trouvères": Nghệ thuật của các trouvère.

    • L'art des trouvères a grandement influencé la littérature médiévale française. (Nghệ thuật của các trouvère đã ảnh hưởng lớn đến văn học Pháp thời Trung Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Troubadour (danh từ giống đực): Nhà thơ trữ tìnhmiền Nam nước Pháp (vùng Occitan) cùng thời kỳ.
  • Ménestrel (danh từ giống đực): Nhạc , nhà thơ lang thang biểu diễncác lâu đài thị trấn thời Trung Cổ, có thể bao gồm cả .
Từ đồng nghĩa
  • Poète lyrique médiéval (du Nord de la France): Nhà thơ trữ tình thời Trung Cổ (ở miền Bắc nước Pháp).
  • Compositeur-interprète médiéval: Nhạc - người biểu diễn thời Trung Cổ.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, văn học sử hoặc âm nhạc học khi nghiên cứu về thời Trung CổPháp.
  • thường được so sánh đối chiếu với (ở miền Nam).
danh từ giống đực
  1. (văn học) (sử học) nhà thơ trữ tình phương bắc (thế kỷ 12, 13 ở Pháp)

Từ gần giống