trouver

ngoại động từ
  1. tìm thấy, tìm ra, tìm được
    • Chercher un objet jusqu'à ce qu'on le trouve
      tìm một vật cho đến lúc tìm thấy
    • Trouver un bon ami
      tìm được một người bạn tốt
  2. gặp; bắt gặp
    • Trouver quelqu'un dans la rue
      gặp ai ngoài phố
    • On le trouve en faute
      người ta bắt gặp mắc một khuyết điểm
  3. thấy, nhận thấy; nghĩ rằng
    • Trouver sa maison détruite
      thấy nhà mình bị tàn phá
    • Je lui trouve du talent
      tôi thấy anh ấytài năng
    • Je trouve ce film excellent
      tôi nhận thấy phim ấy tuyệt vời
  4. cách, dịp
    • Je n'ai pas trouvé à la sauver
      tôi không cách cứu
    • la trouver mauvaise
      (thân mật) cho (một phương sách, một kết quả) là không hay
    • quand on me cherche, on me trouve
      trêu tôi thì người ta sẽ biết tay
    • qui cherche trouve
      xem chercher
    • trouver à qui parler
      xem parler
    • trouver à redire à tout
      xem redire
    • trouver grâce aux yeux de quelqu'un
      xem grâce
    • trouver le mot de l'énigme
      tìm ra bí quyết
    • trouver le temps long
      buồn chán
    • trouver quelqu'un sur son chemin
      gặp phải người cản trở công việc mình
    • trouver son compte
      có lợi (trong việc gì)
    • trouver son maître
      gặp được người đáng bậc thầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống