truchement

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người nói thay, người phát ngôn
    • Il est son truchement chargé d'exprimer ses pensées
      anh ấyngười nói thay anh ta, nhiệm vụ trình bày tư tưởng của ông ta
    • par le truchement de quelqu'un
      qua sự môi giới ai, qua ai làm trung gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống