truepenny

/'tru:,peni/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con người tử tế, người đáng tin cậy: "truepenny" một từ cổ dùng để chỉ một người trung thực, chân thành đáng tin cậy, giống như một đồng xu thật (không phải giả mạo).
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Trong câu chuyện xưa, nhà vua chỉ tin tưởng vài người tử tế với bí mật của mình.) (Anh ấy đã chứng tỏ mình một người đáng tin cậy bằng việc trả lại chiếc bị mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an old truepenny": một người tử tế lâu năm, đã được chứng minh sự đáng tin qua thời gian. (Trưởng làng được biết đến như một người tử tế lâu năm ai cũng có thể trông cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • True-blue (adj, n - từ thông tục): trung thành tuyệt đối, đáng tin cậy (thường dùng trong chính trị hoặc để chỉ lòng trung thành). (Anh ấy một người ủng hộ trung thành của đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Honest person: người trung thực.
  • Trustworthy individual: cá nhân đáng tin cậy.
  • Straight arrow (thành ngữ): người ngay thẳng, đáng tin.
Thành ngữ liên quan
  • As true as a truepenny: chân thật như một người tử tế (cách nói cổ, dựa trên nghĩa của từ). (Lời nói của anh ấy chân thật như một người tử tế; bạn có thể tin anh ấy.)
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) con người tử tế

Từ gần giống