threepenny

/'θrepəni/
tính từ
  1. giá ba xu (Anh) (đồ vật)
    • threepenny bit
      đồng ba xu (Anh)
  2. (nghĩa bóng) hèn kém, đáng khinh, tồi, chẳng đáng nửa đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

threepenny
A carpenter selects a threepenny nail from his toolbox.