truncheon

/'trʌntʃn/
danh từ
  1. dùi cui (của cảnh sát)
  2. gậy chỉ huy
ngoại động từ
  1. đánh bằng dùi cui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

truncheon
A police officer holds a truncheon while directing traffic.