baton

/'bætən/
danh từ
  1. dùi cui (cảnh sát)
  2. gậy chỉ huy
    • Marshal's baton
      gậy chỉ huy của nguyên soái
    • conductor's baton
      (âm nhạc) que của người chỉ huy dàn nhạc
  3. (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức)
ngoại động từ
  1. đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "baton"

baton
The conductor raises the baton to begin the symphony.