trundle

/'trʌndl/
danh từ
  1. bánh xe nhỏ
  2. xe tải bánh thấp
  3. (như) truckle-bed
ngoại động từ
  1. lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
    • to trundle a wheelbarrow
      đẩy xe cút kít
nội động từ
  1. lăn
    • the tank trundled over the enemy's trench
      xe tăng lăn trên chiến hào của quân địch

Idioms

  • to trundle up and down
    lên xuống hối hả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "trundle"

trundle
The streetcar trundled down the avenue.