trung đoàn

  1. d. Đơn vị tổ chức của lực lượng trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung đoàn
Một trung đoàn bộ binh diễu hành qua quảng trường.