trung bình

  1. moyen.
    • Vóc người trung bình
      taille moyenne;
    • Kết quả trung bình
      résultats moyens.
  2. en moyenne.
    • Trung bình một héc ta được năm tấn thóc
      cinq tonnes de paddy à l'hectare en moyenne.
  3. moyenne.
    • Trên trung bình
      au dessus de la moyenne.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trung bình
Mỗi học sinh trong lớp đạt điểm trung bình là bảy.