trung cấp

  1. t. Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp. Trườngthuật trung cấp. Cán bộ trung cấp.
trung cấp
Trường trung cấp kỹ thuật đào tạo nhiều nghề chuyên môn.