trung hưng

  1. Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh: Nhà trung hưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trung hưng"

trung hưng
Nhà Lê trung hưng đã khôi phục lại sự thịnh vượng cho đất nước.