trung hậu

  1. bon et honnête.
    • cụ trung hậu
      une vieille dame bonne et honnête.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung hậu
Người nông dân trung hậu chia sẻ mẻ lúa mới với hàng xóm.