trustiness

/'trʌstinis/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tính chất đáng tin cậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

trustiness
A loyal dog's trustiness is shown by waiting patiently for its owner.