untrustworthiness

/' n'tr st,w : inis/
Học thuật
Thân thiện
untrustworthiness

A manager reviews an employee's report with a skeptical expression due to their history of untrustworthiness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không đáng tin cậy: Chỉ phẩm chất hoặc đặc điểm của một người, tổ chức, hoặc thông tin không thể tin tưởng được, không đảm bảo sự trung thực, chính xác hoặc ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant lies revealed his untrustworthiness. (Những lời nói dối liên tục của anh ta đã bộc lộ tính không đáng tin cậy của anh ta.)
    • The untrustworthiness of the data led to wrong conclusions. (Tính không đáng tin cậy của dữ liệu đã dẫn đến những kết luận sai lầm.)
    • A leader's untrustworthiness can destroy team morale. (Tính không đáng tin cậy của một nhà lãnh đạo có thể phá hủy tinh thần của cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a reputation for untrustworthiness": danh tiếng về sự không đáng tin.

    • The company gained a reputation for untrustworthiness after the scandal. (Công ty đó được danh tiếng về sự không đáng tin sau vụ bê bối.)
  • "inherent untrustworthiness": tính không đáng tin cố hữu, vốn .

    • The study questioned the inherent untrustworthiness of anecdotal evidence. (Nghiên cứu đặt nghi vấn về tính không đáng tin cố hữu của bằng chứng giai thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Untrustworthy (tính từ): không đáng tin cậy.

    • He is an untrustworthy partner. (Anh ta một đối tác không đáng tin cậy.)
  • Trustworthiness (danh từ): tính đáng tin cậy (từ trái nghĩa).

    • Trustworthiness is a key virtue. (Tính đáng tin cậy một đức tính then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Unreliability: tính không đáng tin cậy, hay thay đổi.
  • Dishonesty: sự không trung thực, dối trá.
  • Deceitfulness: tính gian xảo, lừa dối.
Từ trái nghĩa
  • Trustworthiness: tính đáng tin cậy.
  • Reliability: độ tin cậy, sự đáng tin.
  • Dependability: tính có thể trông cậy được.
untrustworthiness

A manager reviews an employee's report with a skeptical expression due to their history of untrustworthiness.

danh từ
  1. tính chất không đáng tin cậy

Từ trái nghĩa