truthless

/'tru:θlis/
tính từ
  1. không đúng sự thực, dối trá
    • a truthless witness
      một bằng chứng không đúng sự thực
  2. gian dối, không thật thà, không chân thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "truthless"

truthless
A truthless witness gave false testimony in court.