truy nã

  1. rechercher.
    • bị truy nã tội giết người
      il est recherché pour meurtre
    • lệnh truy nã
      mandat de recherche.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "truy nã"

truy nã
Một cảnh sát đang truy nã một tên tội phạm trên đường phố.