truyền đơn

Học thuật
Thân thiện
truyền đơn

Một người đang phát truyền đơn trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ giấy in, thường nội dung ngắn gọn, được phát ra cho nhiều người để tuyên truyền, hô hào hoặc cổ động cho một mục đích, sự kiện hoặc quan điểm nào đó: "Truyền đơn" một phương tiện truyền thông đơn giản, thường được sử dụng trong các chiến dịch vận động, biểu tình hoặc quảng cáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các sinh viên tích cực phát truyền đơn kêu gọi bảo vệ môi trường.
    • Trong chiến tranh, việc rải truyền đơn một hình thức tuyên truyền phổ biến.
    • Công ty phát hành truyền đơn để quảng cáo cho sản phẩm mới của họ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát truyền đơn": hành động phân phát các tờ truyền đơn đến tay công chúng.

    • Nhóm tình nguyện đứngngã tư để phát truyền đơn về an toàn giao thông.
  • "rải truyền đơn": hành động phân tán, rải nhiều tờ truyền đơn từ trên cao hoặc tại một khu vực rộng.

    • Máy bay địch đã rải truyền đơn xuống khu vực này.
Biến thể từ gần giống
  • Tờ rơi (danh từ): thường dùng với nghĩa tương tự "truyền đơn", nhưng có thể thiên về mục đích quảng cáo thương mại hơn tuyên truyền chính trị hay xã hội.

    • Anh ấy nhận được tờ rơi quảng cáo khuyến mãi từ siêu thị.
  • Áp-phích (danh từ): tờ giấy hoặc bảng in kích thước lớn, thường được dánnơi công cộng để cổ động, quảng cáo.

  • Bích chương (danh từ): từ đồng nghĩa với "áp-phích".
Từ đồng nghĩa
  • Tờ rơi: tờ giấy in thông tin để phát ra.
  • Tờ bướm: (cách gọi khác) tờ giấy in nhỏ, thường dùng để quảng cáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "truyền đơn". Các hành động liên quan thường sử dụng động từ đi kèm như "phát", "rải", "in ấn").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "truyền đơn").

truyền đơn

Một người đang phát truyền đơn trên đường phố.

  1. d. Tờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc : Truyền đơn chống Mỹ.