truyền tụng

  1. chanter (célébrer; exalter) de génération en génération; transmettre avec admiration.
    • Truyền tụng tích của một vị anh hùng
      chanter les exploits d'un héros de génération en génération;
    • Được truyền tụng đến ngày nay
      être transmis avec admiration jusqu'à aujourd'hui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

truyền tụng
Những người dân truyền tụng câu chuyện về vị anh hùng dũng cảm.