tráp

  1. dt. Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau: tráp bạc tráp cau cắp tráp theo hầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tráp"

tráp
Người xưa cất giữ những lá thư quý trong chiếc tráp gỗ.