trập

Học thuật
Thân thiện
trập

Chú chó trập tai khi nghe thấy tiếng động lạ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cụp lại, cụp xuống: Chỉ hành động gập, hạ, hoặc khép một bộ phận nào đó xuống, thường từ trạng thái mở hoặc dựng lên.
    • Đóng lại: Hành động khép lại một vật có thể mở ra, đóng lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chó trập tai khi bị mắng. (Con chó cụp tai xuống khi bị mắng.)
    • Anh ấy trập lại khi trời tạnh mưa. (Anh ấy gập chiếc ô/ lại khi trời ngừng mưa.)
    • Trập mui xe xuống để bảo vệ động cơ. (Đóng mui xe xuống để bảo vệ động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trập lại": nhấn mạnh hành động khép, gập hoàn toàn.
    • Cánh cửa sổ trập lại đột ngột gió. (Cánh cửa sổ đóng sập lại đột ngột gió.)
  • "trập xuống": nhấn mạnh hướng chuyển động từ trên xuống dưới.
    • Máy bay trập cánh xuống khi hạ cánh. (Máy bay cụp cánh xuống khi hạ cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụp (đg.): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động gập, hạ xuống. Thường dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
    • Chó cụp đuôi.
  • Gập (đg.): Uốn cong một vật lại, làm cho các phần chồng lên nhau.
    • Gập tờ giấy lại làm đôi.
  • Khép (đg.): Đóng nhẹ lại, không hoàn toàn đóng chặt.
    • Khép cửa phòng lại.
Từ đồng nghĩa
  • Cụp: Cụp lại, hạ xuống.
  • Gập: Gập lại.
  • Khép: Khép lại, đóng nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Mở: Làm cho thông thoáng, không đóng.
  • Dựng: Làm cho đứng lên, thẳng lên.
  • Vểnh: Dựng lên (thường dùng cho tai).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trập" thường được sử dụng trong văn viết hoặc một số ngữ cảnh cụ thể hơn trong khẩu ngữ hàng ngày. Trong khẩu ngữ, từ "cụp" thường phổ biến hơn.
  • "Trập" thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể (tai, đuôi) hoặc vật dụng có thể gập lại (, mui xe).
trập

Chú chó trập tai khi nghe thấy tiếng động lạ.

  1. đg. Cụp lại, cụp xưống: Chó trập tai; Trập .