trập

  1. đg. Cụp lại, cụp xưống: Chó trập tai; Trập .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trập"

trập
Chú chó trập tai khi nghe thấy tiếng động lạ.