trít

trít

Một người thợ dùng xi măng để trít kín khe hở trên bức tường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bịt kín, làm cho không khe hở: "trít" chỉ hành động làm cho một vật nào đó trở nên kín mít, không cho không khí, nước, ánh sáng, hoặc vật khác lọt qua.
    • Đóng chặt, nhắm nghiền: "trít" cũng được dùng để miêu tả việc nhắm mắt thật chặt, không để lộ khe hở.
  2. Tính từ (thường dùng trong trạng thái):

    • Kín mít, chặt chẽ: Dùng để mô tả trạng thái của một vật hoặc bộ phận cơ thể bị đóng, nhắm hoặc bịt kín đến mức không khoảng trống.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy trít nắp lọ thật chặt để không bị rỉ. ( ấy đóng nắp lọ kín mít để không rỉ.)
    • Anh ta trít mắt lại ánh sáng quá chói. (Anh ta nhắm mắt thật chặt ánh sáng quá mạnh.)
  • Tính từ:

    • Cửa sổ đã được đóng trít, không một tia sáng lọt vào. (Cửa sổ đã được đóng kín mít, không ánh sáng nào lọt vào.)
    • Đôi mắt nhắm trít của em khi ngủ trông thật đáng yêu. (Đôi mắt nhắm nghiền của em khi ngủ trông thật đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trít lỗ": bịt kín một lỗ hổng để ngăn chặn sự thoát ra hoặc xâm nhập.

    • Thợ ống nước trít lỗ bằng keo chuyên dụng. (Người thợ sửa ống nước bịt kín lỗ bằng keo chuyên dụng.)
  • "nhắm trít": nhắm mắt thật chặt, thường do phản xạ hoặc cố ý.

    • Khi pháo hoa nổ, mọi người nhắm trít mắt để tránh ánh sáng. (Khi pháo hoa nổ, mọi người nhắm chặt mắt để tránh ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trít bít (động từ kép): bịt kín hoàn toàn.

    • Họ trít bít mọi khe hở trên tàu để chống thấm nước. (Họ bịt kín mọi khe hở trên tàu để chống thấm nước.)
  • Khít (tính từ): sát nhau, không khoảng trốnggần nghĩa với "trít" nhưng thường dùng cho vật ghép sát.

    • Hai mảnh ghép khít nhau đến nỗi không thấy khe hở. (Hai mảnh ghép sát nhau đến nỗi không thấy khe hở.)
Từ đồng nghĩa
  • Bịt: che hoặc đậy kín một lỗ, một khe.
  • Nút: làm cho một lỗ trở nên kín bằng cách nhét vật đó vào.
  • Nhắm nghiền: nhắm mắt thật chặt (chỉ dùng cho mắt).
Thành ngữ liên quan
  • Trít mắt, trít tai: nhắm mắt, bịt tai để không nhìn, không nghe thấy thường dùng để chỉ sự phớt lờ hoặc cố gắng tránh .
    • Anh ta trít mắt, trít tai trước mọi lời khuyên của bạn . (Anh ta phớt lờ mọi lời khuyên của bạn , không muốn nghe hay nhìn thấy .)