trịt

Học thuật
Thân thiện
trịt

Mũi của chú chó con bị trịt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tẹt, bị bẹp xuống: Dùng để miêu tả hình dạng của mũi khi bị tẹt, không còn sống mũi cao.
    • Sát xuống, bệt xuống, ở ngay sát mặt phẳng: Dùng để miêu tả tư thế ngồi, nằm hoặc vị trí của một vật rất sát, thậm chí dính vào một bề mặt phẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy bị ngã, mũi bị trịt xuống. (Mũi anh ấy bị tẹt bẹp ngã.)
    • Đứa trẻ ngồi trịt xuống nền nhà chơi đồ chơi. (Đứa trẻ ngồi bệt, sát xuống mặt nền nhà.)
    • Chiếc bị rơi nằm trịt dưới đất. (Chiếc nằm bẹpdưới đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trịt mũi": cụm từ dùng để nhấn mạnh trạng thái mũi bị tẹt, bẹp.
    • Sau đấm, đối thủ bị trịt mũi.
  • "ngồi trịt" / "nằm trịt": diễn tả tư thế ngồi hoặc nằm sát đất, thường không vật lótgiữa.
    • Mệt quá, nằm trịt ra giường ngay. ( nằm bệt, sát xuống mặt giường.)
Biến thể từ gần giống
  • Trịt còi (thành ngữ, tính từ): Chỉ tình trạng thất bại hoàn toàn, không đạt được kết quả , hoặc một thứ đó bị hỏng, không hoạt động.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã trịt còi. (Kế hoạch của họ thất bại thảm hại.)
  • Bẹt (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ vật bị dẹt xuống.
  • Tẹt (tính từ): Thường dùng cho mũi, có nghĩa tương tự "trịt".
Từ đồng nghĩa
  • Bẹp: Dẹp xuống do tác động mạnh.
  • Tẹt: Mũi thấp dẹt (thường dùng riêng cho mũi).
  • Sát: Ở rất gần, liền kề với bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "trịt" đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • Trịt còi: Như đã nêutrên, đây thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "trịt", mang nghĩa bóng chỉ sự thất bại hoặc hỏng hóc.
    • Chiếc xe máy của anh ấy chạy được một đoạn thì trịt còi. (Xe máy của anh ấy bị chết máy/ hỏng.)
trịt

Mũi của chú chó con bị trịt.

  1. t, ph. 1. Nói mũi tẹt xuống. 2. Sát xuống, bệt xuống: Ngồi trịt xuống sân.