trửng

trửng

Một con trửng đang đào hang trên đồng cỏ.

Định nghĩa

trửng (động từ, thường dùng trong tổ hợp "nuốt trửng"): - Nuốt trọn, nuốt nguyên cả miếng không nhai: Chỉ hành động đưa thức ăn xuống cổ họng không cắn xé hay nghiền nát bằng răng. - Nghĩa bóng: Chấp nhận, tiếp nhận một điều đó một cách vội vàng, không suy nghĩ kỹ lưỡng: Thường dùng để chỉ việc tin, nghe theo một thông tin, lời nói không xem xét, phân tích.

dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con rắn nuốt trửng con chuột. (Con rắn nuốt nguyên con chuột không nhai.)
    • Đừng nuốt trửng viên thuốc, hãy nhai kỹ trước khi nuốt. (Đừng nuốt nguyên viên thuốc, hãy nhai nhỏ trước.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ta nuốt trửng lời đường mật của ta. (Anh ta tin ngay lời nói ngọt ngào không suy xét.)
    • ấy nuốt trửng toàn bộ câu chuyện không hề nghi ngờ. ( ấy chấp nhận toàn bộ câu chuyện một cách vội vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuốt trửng" (thường dùng như một đơn vị từ vựng): Chỉ hành động nuốt hoặc tiếp nhận một cách trọn vẹn, không chọn lọc.
    • Học sinh nuốt trửng kiến thức không hiểu bản chất. (Học sinh tiếp thu kiến thức một cách máy móc, không hiểu sâu.)
  • "trửng giọng" (không phổ biến, mang tính địa phương): Uống hoặc nuốt một hơi hết ly rượu, nước.
    • Ông ấy trửng giọng một hơi hết chén rượu. (Ông ấy uống cạn chén rượu trong một hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuốt: (động từ) đưa thức ăn hoặc đồ uống từ miệng xuống dạ dày.
    • Nuốt nước bọt. (Đưa nước bọt xuống họng.)
  • Trọn: (tính từ) toàn bộ, không thiếu phần nào.
    • Ăn trọn quả táo. (Ăn hết cả quả táo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nuốt chửng: (động từ) nuốt nguyên cả miếng, không nhai.
    • Con nuốt chửng con mồi. (Con nuốt nguyên con mồi.)
  • Nuốt sống: (động từ) nuốt khi thức ăn còn sống hoặc chưa chín; nghĩa bóng: chấp nhận vội vàng.
    • Anh ta nuốt sống lời buộc tội. (Anh ta chấp nhận lời buộc tội không biện minh.)
Thành ngữ liên quan
  • Nuốt trửng không nhả: (thành ngữ) chỉ tính tham lam, giữ lấy mọi thứ không chia sẻ.
    • Hắn ta nuốt trửng không nhả, không chịu trả lại đồ cho người khác. (Hắn ta tham lam giữ lấy mọi thứ, không chịu trả lại.)