mẫu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật dùng làm khuôn mẫu để tạo ra nhiều thứ khác cùng kiểu: "Mẫu" chỉ một vật cụ thể (hình vẽ, sản phẩm, động tác) được dùng làm chuẩn để sản xuất, bắt chước hoặc học theo.
- Vật đại diện, cho thấy đặc điểm chung của nhiều thứ cùng loại: "Mẫu" chỉ một phần nhỏ, một ví dụ cụ thể được lấy ra để nghiên cứu, giới thiệu hoặc kiểm tra chất lượng của cả một loạt, một nhóm.
- Đơn vị đo diện tích ruộng đất cũ: "Mẫu" là một đơn vị đo lường cổ truyền của Việt Nam, có giá trị khác nhau giữa các vùng.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa khuôn mẫu, vật mẫu:
- Cô giáo làm mẫu động tác thể dục cho cả lớp. (Vật để bắt chước, học theo)
- Nhà thiết kế đã hoàn thành mẫu áo dài mới. (Bản gốc để sản xuất hàng loạt)
- Nghĩa vật đại diện, mẫu vật:
- Cửa hàng chỉ trưng bày mẫu, khách xem xong phải đặt hàng. (Vật để giới thiệu sản phẩm)
- Các nhà địa chất thu thập mẫu đá để phân tích. (Vật thể đại diện để nghiên cứu)
- Nghĩa đơn vị đo diện tích:
- Gia đình ông ấy có ba mẫu ruộng. (Đơn vị đo diện tích đất nông nghiệp)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm mẫu": Thực hiện một hành động chuẩn mực để người khác quan sát và làm theo.
- Huấn luyện viên làm mẫu kỹ thuật bơi ếch.
- "Hàng mẫu": Sản phẩm được trưng bày để khách hàng xem xét, đánh giá trước khi quyết định mua.
- Chiếc xe hàng mẫu trong showroom có giá ưu đãi.
- "Mẫu người": Hình mẫu, kiểu người tiêu biểu cho một nhóm, một tính cách nào đó.
- Nhân vật phản diện trong phim là một mẫu người tham lam, độc ác.
Biến thể và từ liên quan
- Mẫu số (Danh từ): Số dưới trong một phân số; (nghĩa rộng) điểm chung, yếu tố chung.
- Tìm mẫu số chung của hai phân số 1/2 và 1/3.
- Họ tìm kiếm mẫu số chung trong các cuộc đàm phán.
- Mẫu mã (Danh từ): Hình thức, kiểu dáng bên ngoài của sản phẩm.
- Cửa hàng này có đa dạng mẫu mã quần áo.
- Mẫu đơn (Danh từ): Tờ giấy có in sẵn các mục cần điền thông tin theo quy định.
- Anh ấy đã điền mẫu đơn xin việc.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Khuôn mẫu: Điều được coi là chuẩn mực để noi theo. (Thiên về tính quy tắc, chuẩn mực)
- Mô hình: Vật thu nhỏ hoặc hình vẽ mô phỏng một vật thật; hình mẫu lý thuyết. (Thiên về sự mô phỏng, lý thuyết)
- Tiêu bản/Mẫu vật: Vật được lấy ra làm ví dụ cho một nhóm, thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
- Mẫu hàng/Hàng hoá mẫu: Sản phẩm dùng để trưng bày, giới thiệu.
Cụm từ thông dụng
- Theo mẫu: Làm giống hệt hoặc tuân thủ theo một khuôn mẫu có sẵn.
- Chiếc áo này được may theo mẫu từ Paris.
- Chọn mẫu: Lựa chọn một số cá thể đại diện từ một tập hợp lớn để nghiên cứu (trong thống kê, điều tra).
- Cuộc khảo sát chọn mẫu ngẫu nhiên 1000 hộ gia đình.
- Ra mẫu: Tạo ra hoặc hoàn thiện bản mẫu đầu tiên của sản phẩm.
- Công ty dự kiến sẽ ra mẫu điện thoại mới vào tháng sau.
Lưu ý phân biệt
- "Mẫu" (khuôn mẫu) và "Mẫu" (đơn vị đo): Đây là hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn, cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt. Ví dụ: "một áo" (bản thiết kế) khác với "một đất" (diện tích).
- "Mẫu" (vật đại diện) và "Mẫu hàng": "Mẫu hàng" là một trường hợp cụ thể của "mẫu", chỉ dùng trong lĩnh vực thương mại, trưng bày sản phẩm.
- 1 d. 1 Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Mẫu đồ chơi cho trẻ em. Làm động tác mẫu. Mẫu thêu. Mẫu thiết kế. 2 Cái có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Hàng bày mẫu. Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt. Mẫu quặng.
- 2 d. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).