trực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thẳng thắn, ngay thẳng, không quanh co: Chỉ tính cách con người, nói lên sự chân thật, trung thực, không giả dối.
- Thẳng, không cong: (Nghĩa ít dùng) Chỉ hình dạng vật lý thẳng, không uốn lượn.
Động từ:
- Làm nhiệm vụ trực, canh gác, túc trực: Hành động có mặt và làm việc tại một vị trí theo ca hoặc theo lịch để giải quyết công việc, theo dõi tình hình hoặc chăm sóc.
- "Trực nhật" nói tắt: Chỉ việc thực hiện nhiệm vụ trực theo phiên trong một tập thể (như lớp học, cơ quan).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy là người tính trực, có sao nói vậy.
- Lời nói trực thắng của ông ấy khiến nhiều người khó chịu nhưng lại rất đáng trân trọng.
Động từ:
- Bác sĩ phải trực suốt đêm tại bệnh viện.
- Tuần này lớp tôi có ba bạn trực. (Nghĩa tắt của "trực nhật")
- Anh lính trực ở cổng doanh trại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trực tiếp": (Tính từ/Phó từ) Trực tiếp, không qua trung gian. (Lưu ý: Đây là một từ ghép với "trực", được giải thích riêng ở đây vì nghĩa phổ biến).
- Chúng tôi có cuộc gặp mặt trực tiếp với lãnh đạo.
- "Cảnh giác và *trực chiến"*: (Cụm từ quân sự) Ở trạng thái sẵn sàng chiến đấu.
- "Trực*: (Cụm từ triết học/Tôn giáo) Chỉ sự hiện diện trực tiếp, ngay tại đó trong tâm thức.
Biến thể và từ liên quan
- Trực nhật (Động từ/Danh từ): Làm công việc theo phiên trong một tập thể (như quét dọn lớp, ghi sổ đầu bài ở trường học).
- Hôm nay tôi trực nhật nên phải đến sớm.
- Trực tiếp (Tính từ/Phó từ): Trực tiếp, thẳng, không qua khâu trung gian.
- Trực giác (Danh từ): Khả năng cảm nhận, hiểu biết trực tiếp mà không cần lý luận.
- Trực quan (Tính từ): Dễ thấy, dễ hiểu thông qua hình ảnh, mẫu vật cụ thể.
- Trực thăng (Danh từ): Máy bay lên thẳng (helicopter).
- Trực tràng (Danh từ): Một đoạn cuối của ruột già.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa tính từ (thẳng thắn): Thẳng tính, ngay thẳng, bộc trực, chính trực, cương trực.
- Với nghĩa động từ (túc trực): Trực ban, canh gác, trông coi, túc trực, trực chiến.
Từ trái nghĩa
- Với nghĩa tính từ (thẳng thắn): Quanh co, gian dối, giả tạo, nịnh hót, úp mở.
- Với nghĩa động từ (túc trực): Nghỉ ngơi, giải lao, tan ca.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ngay như *trực"*: Rất ngay thẳng, thẳng thắn.
- "Cương *trực"*: (Từ Hán Việt) Cứng cỏi và ngay thẳng, thường dùng để chỉ khí tiết của người quân tử.
- t. Thẳng thắn : Người tính trực.
- đg. "Trực nhật" nói tắt : Đi trực.