tu kín

  1. mener une vie de religieux cloîtré
    • nhà tu kín
      couvent cloîtré.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tu kín"

tu kín
Một tu sĩ tu kín cầu nguyện trong nhà nguyện yên tĩnh.