tuế toái

Học thuật
Thân thiện
tuế toái

Làm việc tuế toái sẽ không mang lại kết quả tốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Qua loa, chiếu lệ, cẩu thả: Chỉ việc làm một cách sơ sài, đại khái, không cẩn thận hoặc không sự đầu thời gian, công sức, chỉ nhằm mục đích hoàn thành cho xong nhiệm vụ.
    • Không nghiêm túc, không đến nơi đến chốn: Thể hiện thái độ thiếu trách nhiệm, thiếu sự chỉn chu trong công việc hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta làm việc cũng tuế toái, nên chẳng bao giờ đạt kết quả tốt.
    • Đừng thái độ tuế toái khi học bài, như thế sẽ không hiệu quả.
    • Bản báo cáo này viết quá tuế toái, toàn lỗi chính tả thiếu sót.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tuế toái": Cụm động từ thông dụng, diễn tả hành động làm việc đó một cách qua loa, chiếu lệ.
    • Cậu ấy chỉ làm tuế toái bài tập về nhà để nộp cho giáo.
  • "Thái độ tuế toái": Chỉ cách ứng xử hoặc tinh thần làm việc không nghiêm túc.
    • Với thái độ tuế toái đó, anh khó được giao những dự án quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Qua loa (tính từ, phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự làm sơ sài, đại khái.
    • ấy đọc qua loa vài trang sách rồi đi ngủ.
  • Chiếu lệ (tính từ): Làm cho hình thức, cho đúng thủ tục, không thực chất.
    • Buổi họp chỉ diễn ra một cách chiếu lệ trong vòng mười phút.
  • Cẩu thả (tính từ): Thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo, thường dẫn đến sai sót.
    • Lối sống cẩu thả của anh ta khiến mọi người rất khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ sài: Làm không kỹ lưỡng, không đầy đủ.
  • Đại khái: Làm theo cách ước chừng, không chi tiết, tỉ mỉ.
  • Làm cho xong việc: Nhấn mạnh mục đích hoàn thành nhiệm vụ hơn chất lượng.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: Làm việc với sự chú ý, tỉ mỉ để tránh sai sót.
  • Chu đáo: Làm việc đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
  • Chỉn chu: Thể hiện sự gọn gàng, ngăn nắp kỹ lưỡng trong từng chi tiết.
  • Tận tâm: Dốc hết tâm sức, nhiệt tình vào công việc.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "tuế toái" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để phê phán, chê trách một cách làm việc hoặc thái độ thiếu nghiêm túc. Đây từ khá cổ, thường được dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp dùng trong các ngữ cảnh đánh giá công việc, học tập, hoặc phê bình hành vi, thái độ.
tuế toái

Làm việc tuế toái sẽ không mang lại kết quả tốt.

  1. Qua loa: Làm tuế toái cho xong việc.

Từ gần giống